1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Kwanza Angola tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang AOA theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = Kz22.58144 AOA
19:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiKwanza AngolaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 22.58144 AOA |
5 UAH | 112.90720 AOA |
10 UAH | 225.81440 AOA |
20 UAH | 451.62880 AOA |
50 UAH | 1,129.07200 AOA |
100 UAH | 2,258.14400 AOA |
250 UAH | 5,645.36000 AOA |
500 UAH | 11,290.72000 AOA |
1000 UAH | 22,581.44000 AOA |
2000 UAH | 45,162.88000 AOA |
5000 UAH | 112,907.20000 AOA |
10000 UAH | 225,814.40000 AOA |
Kwanza Angolachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.04428 AOA |
5 UAH | 0.22142 AOA |
10 UAH | 0.44284 AOA |
20 UAH | 0.88568 AOA |
50 UAH | 2.21421 AOA |
100 UAH | 4.42842 AOA |
250 UAH | 11.07104 AOA |
500 UAH | 22.14208 AOA |
1000 UAH | 44.28416 AOA |
2000 UAH | 88.56831 AOA |
5000 UAH | 221.42078 AOA |
10000 UAH | 442.84155 AOA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Rupee Seychellois
Lilangeni Swaziland chuộc lại Peso Dominica
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Franc CFA Trung Phi
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Bảng Gibraltar
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Krone Na Uy
goude Haiti chuộc lại dirham Ma-rốc
Dinar Bahrain chuộc lại Manat Turkmenistan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại đồng rúp của Nga
Shekel mới của Israel chuộc lại bảng lebanon
đồng Việt Nam chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.