1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Shilling Kenya tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang KES theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = Ksh3.15122 KES
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiShilling KenyaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 3.15122 KES |
5 UAH | 15.75610 KES |
10 UAH | 31.51220 KES |
20 UAH | 63.02440 KES |
50 UAH | 157.56100 KES |
100 UAH | 315.12200 KES |
250 UAH | 787.80500 KES |
500 UAH | 1,575.61000 KES |
1000 UAH | 3,151.22000 KES |
2000 UAH | 6,302.44000 KES |
5000 UAH | 15,756.10000 KES |
10000 UAH | 31,512.20000 KES |
Shilling Kenyachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.31734 KES |
5 UAH | 1.58669 KES |
10 UAH | 3.17337 KES |
20 UAH | 6.34675 KES |
50 UAH | 15.86687 KES |
100 UAH | 31.73374 KES |
250 UAH | 79.33435 KES |
500 UAH | 158.66871 KES |
1000 UAH | 317.33741 KES |
2000 UAH | 634.67482 KES |
5000 UAH | 1,586.68706 KES |
10000 UAH | 3,173.37412 KES |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Krone Na Uy chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đô la Singapore chuộc lại GBP
bảng thánh helena chuộc lại Baht Thái
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Real Brazil
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Forint Hungary
đồng dinar Serbia chuộc lại Metical Mozambique
đô la Hồng Kông chuộc lại bảng Guernsey
Franc Comorian chuộc lại lesotho
Som Uzbekistan chuộc lại pataca Ma Cao
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại người Bolivia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.