1000 hryvnia Ukraina chuộc lại Đô la Singapore tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UAH sang SGD theo tỷ giá thực tế
₴1.000 UAH = S$0.03131 SGD
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
hryvnia Ukrainachuộc lạiĐô la SingaporeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 0.03131 SGD |
5 UAH | 0.15655 SGD |
10 UAH | 0.31310 SGD |
20 UAH | 0.62620 SGD |
50 UAH | 1.56550 SGD |
100 UAH | 3.13100 SGD |
250 UAH | 7.82750 SGD |
500 UAH | 15.65500 SGD |
1000 UAH | 31.31000 SGD |
2000 UAH | 62.62000 SGD |
5000 UAH | 156.55000 SGD |
10000 UAH | 313.10000 SGD |
Đô la Singaporechuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UAH | 31.93868 SGD |
5 UAH | 159.69339 SGD |
10 UAH | 319.38678 SGD |
20 UAH | 638.77355 SGD |
50 UAH | 1,596.93389 SGD |
100 UAH | 3,193.86777 SGD |
250 UAH | 7,984.66943 SGD |
500 UAH | 15,969.33887 SGD |
1000 UAH | 31,938.67774 SGD |
2000 UAH | 63,877.35548 SGD |
5000 UAH | 159,693.38869 SGD |
10000 UAH | 319,386.77739 SGD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kuna Croatia chuộc lại Som Uzbekistan
GBP chuộc lại Đô la Bahamas
đô la jamaica chuộc lại đô la
Tenge Kazakhstan chuộc lại ZMW
Tala Samoa chuộc lại Shekel mới của Israel
Lempira Honduras chuộc lại thắng
dinar Macedonia chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đại tá Costa Rica chuộc lại đô la New Zealand
Lempira Honduras chuộc lại nhân dân tệ
Kina Papua New Guinea chuộc lại đồng rupee Mauritius
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.