1000 Shilling Uganda chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang DOP theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = $0.01778 DOP
17:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.01778 DOP |
5 UGX | 0.08890 DOP |
10 UGX | 0.17780 DOP |
20 UGX | 0.35560 DOP |
50 UGX | 0.88900 DOP |
100 UGX | 1.77800 DOP |
250 UGX | 4.44500 DOP |
500 UGX | 8.89000 DOP |
1000 UGX | 17.78000 DOP |
2000 UGX | 35.56000 DOP |
5000 UGX | 88.90000 DOP |
10000 UGX | 177.80000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 56.24297 DOP |
5 UGX | 281.21485 DOP |
10 UGX | 562.42970 DOP |
20 UGX | 1,124.85939 DOP |
50 UGX | 2,812.14848 DOP |
100 UGX | 5,624.29696 DOP |
250 UGX | 14,060.74241 DOP |
500 UGX | 28,121.48481 DOP |
1000 UGX | 56,242.96963 DOP |
2000 UGX | 112,485.93926 DOP |
5000 UGX | 281,214.84814 DOP |
10000 UGX | 562,429.69629 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng dinar Serbia chuộc lại Đại tá Costa Rica
Đô la Bahamas chuộc lại đô la Úc
Koruna Séc chuộc lại Kuna Croatia
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
đồng rúp của Nga chuộc lại Đô la Bahamas
Krone Đan Mạch chuộc lại Birr Ethiopia
Rupee Pakistan chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đồng rúp của Belarus chuộc lại thắng
Florin Aruba chuộc lại bảng Ai Cập
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Krone Na Uy
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.