1000 Shilling Uganda chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang FJD theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = FJ$0.00064 FJD
21:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00064 FJD |
5 UGX | 0.00320 FJD |
10 UGX | 0.00640 FJD |
20 UGX | 0.01280 FJD |
50 UGX | 0.03200 FJD |
100 UGX | 0.06400 FJD |
250 UGX | 0.16000 FJD |
500 UGX | 0.32000 FJD |
1000 UGX | 0.64000 FJD |
2000 UGX | 1.28000 FJD |
5000 UGX | 3.20000 FJD |
10000 UGX | 6.40000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 1,562.50000 FJD |
5 UGX | 7,812.50000 FJD |
10 UGX | 15,625.00000 FJD |
20 UGX | 31,250.00000 FJD |
50 UGX | 78,125.00000 FJD |
100 UGX | 156,250.00000 FJD |
250 UGX | 390,625.00000 FJD |
500 UGX | 781,250.00000 FJD |
1000 UGX | 1,562,500.00000 FJD |
2000 UGX | 3,125,000.00000 FJD |
5000 UGX | 7,812,500.00000 FJD |
10000 UGX | 15,625,000.00000 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
GBP chuộc lại Lôi Rumani
hryvnia Ukraina chuộc lại thắng
Riel Campuchia chuộc lại Đô la Canada
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Bahamas
Kina Papua New Guinea chuộc lại taka bangladesh
Rupee Nepal chuộc lại Zloty của Ba Lan
Shekel mới của Israel chuộc lại Ariary Madagascar
peso Philippine chuộc lại Leu Moldova
hryvnia Ukraina chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Singapore chuộc lại Rial Oman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.