1000 Shilling Uganda chuộc lại Krona Thụy Điển tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UGX sang SEK theo tỷ giá thực tế
Ush1.000 UGX = kr0.00267 SEK
13:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Shilling Ugandachuộc lạiKrona Thụy ĐiểnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 0.00267 SEK |
5 UGX | 0.01335 SEK |
10 UGX | 0.02670 SEK |
20 UGX | 0.05340 SEK |
50 UGX | 0.13350 SEK |
100 UGX | 0.26700 SEK |
250 UGX | 0.66750 SEK |
500 UGX | 1.33500 SEK |
1000 UGX | 2.67000 SEK |
2000 UGX | 5.34000 SEK |
5000 UGX | 13.35000 SEK |
10000 UGX | 26.70000 SEK |
Krona Thụy Điểnchuộc lạiShilling UgandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UGX | 374.53184 SEK |
5 UGX | 1,872.65918 SEK |
10 UGX | 3,745.31835 SEK |
20 UGX | 7,490.63670 SEK |
50 UGX | 18,726.59176 SEK |
100 UGX | 37,453.18352 SEK |
250 UGX | 93,632.95880 SEK |
500 UGX | 187,265.91760 SEK |
1000 UGX | 374,531.83521 SEK |
2000 UGX | 749,063.67041 SEK |
5000 UGX | 1,872,659.17603 SEK |
10000 UGX | 3,745,318.35206 SEK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại kịch Armenia
Dalasi, Gambia chuộc lại Córdoba, Nicaragua
bảng Guernsey chuộc lại dinar Tunisia
Ngultrum Bhutan chuộc lại dinar Tunisia
Franc Guinea chuộc lại Peso Mexico
Kíp Lào chuộc lại Kwanza Angola
Lek Albania chuộc lại Rupee Seychellois
Đô la Bahamas chuộc lại Rial Qatar
Guarani, Paraguay chuộc lại đô la jamaica
Peso của Uruguay chuộc lại bảng Guernsey
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.