1000 đô la chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang JPY theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = ¥147.055 JPY
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 147.05500 JPY |
5 USD | 735.27500 JPY |
10 USD | 1,470.55000 JPY |
20 USD | 2,941.10000 JPY |
50 USD | 7,352.75000 JPY |
100 USD | 14,705.50000 JPY |
250 USD | 36,763.75000 JPY |
500 USD | 73,527.50000 JPY |
1000 USD | 147,055.00000 JPY |
2000 USD | 294,110.00000 JPY |
5000 USD | 735,275.00000 JPY |
10000 USD | 1,470,550.00000 JPY |
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.00680 JPY |
5 USD | 0.03400 JPY |
10 USD | 0.06800 JPY |
20 USD | 0.13600 JPY |
50 USD | 0.34001 JPY |
100 USD | 0.68002 JPY |
250 USD | 1.70004 JPY |
500 USD | 3.40009 JPY |
1000 USD | 6.80018 JPY |
2000 USD | 13.60035 JPY |
5000 USD | 34.00088 JPY |
10000 USD | 68.00177 JPY |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la jamaica chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
bảng lebanon chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Rupee Seychellois chuộc lại taka bangladesh
Rupee Nepal chuộc lại Đại tá Costa Rica
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kuna Croatia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Forint Hungary
Bảng Gibraltar chuộc lại đồng naira của Nigeria
Peso Argentina chuộc lại Real Brazil
Peso Argentina chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.