1000 Ngultrum Bhutan chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ BTN sang HUF theo tỷ giá thực tế
Nu.1.000 BTN = Ft3.84780 HUF
08:15 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ngultrum Bhutanchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 3.84780 HUF |
5 BTN | 19.23900 HUF |
10 BTN | 38.47800 HUF |
20 BTN | 76.95600 HUF |
50 BTN | 192.39000 HUF |
100 BTN | 384.78000 HUF |
250 BTN | 961.95000 HUF |
500 BTN | 1,923.90000 HUF |
1000 BTN | 3,847.80000 HUF |
2000 BTN | 7,695.60000 HUF |
5000 BTN | 19,239.00000 HUF |
10000 BTN | 38,478.00000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 BTN | 0.25989 HUF |
5 BTN | 1.29944 HUF |
10 BTN | 2.59889 HUF |
20 BTN | 5.19778 HUF |
50 BTN | 12.99444 HUF |
100 BTN | 25.98888 HUF |
250 BTN | 64.97219 HUF |
500 BTN | 129.94438 HUF |
1000 BTN | 259.88877 HUF |
2000 BTN | 519.77754 HUF |
5000 BTN | 1,299.44384 HUF |
10000 BTN | 2,598.88768 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shilling Kenya chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Krona Thụy Điển
Dalasi, Gambia chuộc lại bảng lebanon
dinar Tunisia chuộc lại Peso Dominica
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Namibia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Namibia chuộc lại đồng Việt Nam
Shilling Tanzania chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
GBP chuộc lại Đô la Singapore
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Florin Aruba
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.