1000 Forint Hungary chuộc lại Ngultrum Bhutan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang BTN theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = Nu.0.25989 BTN
08:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiNgultrum BhutanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.25989 BTN |
5 HUF | 1.29945 BTN |
10 HUF | 2.59890 BTN |
20 HUF | 5.19780 BTN |
50 HUF | 12.99450 BTN |
100 HUF | 25.98900 BTN |
250 HUF | 64.97250 BTN |
500 HUF | 129.94500 BTN |
1000 HUF | 259.89000 BTN |
2000 HUF | 519.78000 BTN |
5000 HUF | 1,299.45000 BTN |
10000 HUF | 2,598.90000 BTN |
Ngultrum Bhutanchuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 3.84778 BTN |
5 HUF | 19.23891 BTN |
10 HUF | 38.47782 BTN |
20 HUF | 76.95564 BTN |
50 HUF | 192.38909 BTN |
100 HUF | 384.77818 BTN |
250 HUF | 961.94544 BTN |
500 HUF | 1,923.89088 BTN |
1000 HUF | 3,847.78175 BTN |
2000 HUF | 7,695.56351 BTN |
5000 HUF | 19,238.90877 BTN |
10000 HUF | 38,477.81754 BTN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Leu Moldova chuộc lại Som Uzbekistan
bảng Ai Cập chuộc lại Rafia Maldives
Đô la Brunei chuộc lại dinar Tunisia
Rupee Pakistan chuộc lại đô la Hồng Kông
taka bangladesh chuộc lại Cedi Ghana
Metical Mozambique chuộc lại Georgia Lari
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Birr Ethiopia chuộc lại Peso Mexico
Krona Thụy Điển chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.