1000 đô la chuộc lại đồng Việt Nam tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ USD sang VND theo tỷ giá thực tế
$1.000 USD = ₫26345 VND
20:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô lachuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 26,345.00000 VND |
5 USD | 131,725.00000 VND |
10 USD | 263,450.00000 VND |
20 USD | 526,900.00000 VND |
50 USD | 1,317,250.00000 VND |
100 USD | 2,634,500.00000 VND |
250 USD | 6,586,250.00000 VND |
500 USD | 13,172,500.00000 VND |
1000 USD | 26,345,000.00000 VND |
2000 USD | 52,690,000.00000 VND |
5000 USD | 131,725,000.00000 VND |
10000 USD | 263,450,000.00000 VND |
đồng Việt Namchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 USD | 0.00004 VND |
5 USD | 0.00019 VND |
10 USD | 0.00038 VND |
20 USD | 0.00076 VND |
50 USD | 0.00190 VND |
100 USD | 0.00380 VND |
250 USD | 0.00949 VND |
500 USD | 0.01898 VND |
1000 USD | 0.03796 VND |
2000 USD | 0.07592 VND |
5000 USD | 0.18979 VND |
10000 USD | 0.37958 VND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Dalasi, Gambia
Peso Mexico chuộc lại Florin Aruba
Tenge Kazakhstan chuộc lại pataca Ma Cao
đồng dinar Serbia chuộc lại đồng rúp của Nga
Krone Đan Mạch chuộc lại som kirgyzstan
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Balboa Panama
Rial Qatar chuộc lại Somoni, Tajikistan
Shilling Kenya chuộc lại Rial Oman
Đồng Peso Colombia chuộc lại Birr Ethiopia
Birr Ethiopia chuộc lại dinar Macedonia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.