1000 Peso Mexico chuộc lại Florin Aruba tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang AWG theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = ƒ0.09594 AWG
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.09594 AWG |
5 MXN | 0.47970 AWG |
10 MXN | 0.95940 AWG |
20 MXN | 1.91880 AWG |
50 MXN | 4.79700 AWG |
100 MXN | 9.59400 AWG |
250 MXN | 23.98500 AWG |
500 MXN | 47.97000 AWG |
1000 MXN | 95.94000 AWG |
2000 MXN | 191.88000 AWG |
5000 MXN | 479.70000 AWG |
10000 MXN | 959.40000 AWG |
Florin Arubachuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 10.42318 AWG |
5 MXN | 52.11591 AWG |
10 MXN | 104.23181 AWG |
20 MXN | 208.46362 AWG |
50 MXN | 521.15906 AWG |
100 MXN | 1,042.31812 AWG |
250 MXN | 2,605.79529 AWG |
500 MXN | 5,211.59058 AWG |
1000 MXN | 10,423.18115 AWG |
2000 MXN | 20,846.36231 AWG |
5000 MXN | 52,115.90577 AWG |
10000 MXN | 104,231.81155 AWG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Riel Campuchia chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Rial Oman
Lev Bungari chuộc lại dinar Macedonia
Balboa Panama chuộc lại Balboa Panama
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Baht Thái
bảng Ai Cập chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Peso Mexico chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Tenge Kazakhstan
dinar Tunisia chuộc lại Rafia Maldives
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.