1000 Peso Mexico chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MXN sang AED theo tỷ giá thực tế
Mex$1.000 MXN = د.إ0.19686 AED
18:29 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Peso Mexicochuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 0.19686 AED |
5 MXN | 0.98430 AED |
10 MXN | 1.96860 AED |
20 MXN | 3.93720 AED |
50 MXN | 9.84300 AED |
100 MXN | 19.68600 AED |
250 MXN | 49.21500 AED |
500 MXN | 98.43000 AED |
1000 MXN | 196.86000 AED |
2000 MXN | 393.72000 AED |
5000 MXN | 984.30000 AED |
10000 MXN | 1,968.60000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiPeso MexicoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MXN | 5.07975 AED |
5 MXN | 25.39876 AED |
10 MXN | 50.79752 AED |
20 MXN | 101.59504 AED |
50 MXN | 253.98761 AED |
100 MXN | 507.97521 AED |
250 MXN | 1,269.93803 AED |
500 MXN | 2,539.87605 AED |
1000 MXN | 5,079.75211 AED |
2000 MXN | 10,159.50422 AED |
5000 MXN | 25,398.76054 AED |
10000 MXN | 50,797.52108 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Shekel mới của Israel chuộc lại Đô la Canada
Peso Chilê chuộc lại Metical Mozambique
Florin Aruba chuộc lại dirham Ma-rốc
Sierra Leone Leone chuộc lại đô la đông caribe
Jersey Pound chuộc lại đô la New Zealand
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng franc Djibouti
Leu Moldova chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Đô la Fiji chuộc lại Franc CFA Tây Phi
Kwanza Angola chuộc lại kịch Armenia
som kirgyzstan chuộc lại Georgia Lari
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.