1000 Florin Aruba chuộc lại dirham Ma-rốc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AWG sang MAD theo tỷ giá thực tế
ƒ1.000 AWG = د.م.5.05011 MAD
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Florin Arubachuộc lạidirham Ma-rốcBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 5.05011 MAD |
5 AWG | 25.25055 MAD |
10 AWG | 50.50110 MAD |
20 AWG | 101.00220 MAD |
50 AWG | 252.50550 MAD |
100 AWG | 505.01100 MAD |
250 AWG | 1,262.52750 MAD |
500 AWG | 2,525.05500 MAD |
1000 AWG | 5,050.11000 MAD |
2000 AWG | 10,100.22000 MAD |
5000 AWG | 25,250.55000 MAD |
10000 AWG | 50,501.10000 MAD |
dirham Ma-rốcchuộc lạiFlorin ArubaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AWG | 0.19802 MAD |
5 AWG | 0.99008 MAD |
10 AWG | 1.98015 MAD |
20 AWG | 3.96031 MAD |
50 AWG | 9.90077 MAD |
100 AWG | 19.80155 MAD |
250 AWG | 49.50387 MAD |
500 AWG | 99.00774 MAD |
1000 AWG | 198.01549 MAD |
2000 AWG | 396.03098 MAD |
5000 AWG | 990.07744 MAD |
10000 AWG | 1,980.15489 MAD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Đồng franc Rwanda
Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la Hồng Kông
Rupee Seychellois chuộc lại đồng rand Nam Phi
Cedi Ghana chuộc lại Lev Bungari
Đô la Guyana chuộc lại Birr Ethiopia
Florin Aruba chuộc lại Baht Thái
đô la đông caribe chuộc lại đô la đông caribe
Đô la Suriname chuộc lại đô la đông caribe
bảng thánh helena chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Đô la Canada
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.