1000 Cedi Ghana chuộc lại Lev Bungari tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang BGN theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = лв0.14321 BGN
19:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiLev BungariBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.14321 BGN |
5 GHS | 0.71605 BGN |
10 GHS | 1.43210 BGN |
20 GHS | 2.86420 BGN |
50 GHS | 7.16050 BGN |
100 GHS | 14.32100 BGN |
250 GHS | 35.80250 BGN |
500 GHS | 71.60500 BGN |
1000 GHS | 143.21000 BGN |
2000 GHS | 286.42000 BGN |
5000 GHS | 716.05000 BGN |
10000 GHS | 1,432.10000 BGN |
Lev Bungarichuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 6.98275 BGN |
5 GHS | 34.91376 BGN |
10 GHS | 69.82753 BGN |
20 GHS | 139.65505 BGN |
50 GHS | 349.13763 BGN |
100 GHS | 698.27526 BGN |
250 GHS | 1,745.68815 BGN |
500 GHS | 3,491.37630 BGN |
1000 GHS | 6,982.75260 BGN |
2000 GHS | 13,965.50520 BGN |
5000 GHS | 34,913.76301 BGN |
10000 GHS | 69,827.52601 BGN |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Tenge Kazakhstan
Đồng franc Djibouti chuộc lại Jersey Pound
krona Iceland chuộc lại Shilling Tanzania
Córdoba, Nicaragua chuộc lại Kíp Lào
EUR chuộc lại Rial Oman
đồng rupee Mauritius chuộc lại Shilling Tanzania
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Kyat Myanma
Rupee Nepal chuộc lại Tenge Kazakhstan
taka bangladesh chuộc lại Nuevo Sol, Peru
lesotho chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.