1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại đồng rupee Mauritius tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang MUR theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = ₨27.01197 MUR
19:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiđồng rupee MauritiusBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 27.01197 MUR |
5 AZN | 135.05985 MUR |
10 AZN | 270.11970 MUR |
20 AZN | 540.23940 MUR |
50 AZN | 1,350.59850 MUR |
100 AZN | 2,701.19700 MUR |
250 AZN | 6,752.99250 MUR |
500 AZN | 13,505.98500 MUR |
1000 AZN | 27,011.97000 MUR |
2000 AZN | 54,023.94000 MUR |
5000 AZN | 135,059.85000 MUR |
10000 AZN | 270,119.70000 MUR |
đồng rupee Mauritiuschuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.03702 MUR |
5 AZN | 0.18510 MUR |
10 AZN | 0.37021 MUR |
20 AZN | 0.74041 MUR |
50 AZN | 1.85103 MUR |
100 AZN | 3.70206 MUR |
250 AZN | 9.25516 MUR |
500 AZN | 18.51031 MUR |
1000 AZN | 37.02062 MUR |
2000 AZN | 74.04125 MUR |
5000 AZN | 185.10312 MUR |
10000 AZN | 370.20625 MUR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la Úc chuộc lại Sierra Leone Leone
Lev Bungari chuộc lại Koruna Séc
taka bangladesh chuộc lại Lek Albania
Đồng franc Rwanda chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Singapore chuộc lại Metical Mozambique
Tala Samoa chuộc lại người Bolivia
Đô la Namibia chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
dirham Ma-rốc chuộc lại Shilling Tanzania
Đồng rúp của Belarus chuộc lại đô la Úc
dinar Tunisia chuộc lại Đô la Guyana
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.