1000 Som Uzbekistan chuộc lại dinar Macedonia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang MKD theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = ден0.00426 MKD
22:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạidinar MacedoniaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00426 MKD |
5 UZS | 0.02130 MKD |
10 UZS | 0.04260 MKD |
20 UZS | 0.08520 MKD |
50 UZS | 0.21300 MKD |
100 UZS | 0.42600 MKD |
250 UZS | 1.06500 MKD |
500 UZS | 2.13000 MKD |
1000 UZS | 4.26000 MKD |
2000 UZS | 8.52000 MKD |
5000 UZS | 21.30000 MKD |
10000 UZS | 42.60000 MKD |
dinar Macedoniachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 234.74178 MKD |
5 UZS | 1,173.70892 MKD |
10 UZS | 2,347.41784 MKD |
20 UZS | 4,694.83568 MKD |
50 UZS | 11,737.08920 MKD |
100 UZS | 23,474.17840 MKD |
250 UZS | 58,685.44601 MKD |
500 UZS | 117,370.89202 MKD |
1000 UZS | 234,741.78404 MKD |
2000 UZS | 469,483.56808 MKD |
5000 UZS | 1,173,708.92019 MKD |
10000 UZS | 2,347,417.84038 MKD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Rafia Maldives chuộc lại pataca Ma Cao
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Peso Dominica
Đô la Fiji chuộc lại Vatu Vanuatu
kịch Armenia chuộc lại Đồng Peso Colombia
Ariary Madagascar chuộc lại đô la Úc
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Peso Mexico
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lôi Rumani
Forint Hungary chuộc lại Đại tá Costa Rica
bảng Guernsey chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Liberia chuộc lại Krona Thụy Điển
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.