1000 Som Uzbekistan chuộc lại Đồng franc Rwanda tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang RWF theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = R₣0.11611 RWF
04:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiĐồng franc RwandaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.11611 RWF |
5 UZS | 0.58055 RWF |
10 UZS | 1.16110 RWF |
20 UZS | 2.32220 RWF |
50 UZS | 5.80550 RWF |
100 UZS | 11.61100 RWF |
250 UZS | 29.02750 RWF |
500 UZS | 58.05500 RWF |
1000 UZS | 116.11000 RWF |
2000 UZS | 232.22000 RWF |
5000 UZS | 580.55000 RWF |
10000 UZS | 1,161.10000 RWF |
Đồng franc Rwandachuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 8.61252 RWF |
5 UZS | 43.06261 RWF |
10 UZS | 86.12523 RWF |
20 UZS | 172.25045 RWF |
50 UZS | 430.62613 RWF |
100 UZS | 861.25226 RWF |
250 UZS | 2,153.13065 RWF |
500 UZS | 4,306.26130 RWF |
1000 UZS | 8,612.52261 RWF |
2000 UZS | 17,225.04522 RWF |
5000 UZS | 43,062.61304 RWF |
10000 UZS | 86,125.22608 RWF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Koruna Séc chuộc lại Rafia Maldives
Franc Comorian chuộc lại EUR
Đô la Namibia chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la Úc chuộc lại Peso Chilê
Peso Argentina chuộc lại Rupee Seychellois
đô la New Zealand chuộc lại Koruna Séc
Zloty của Ba Lan chuộc lại Dinar Kuwait
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Dinar Kuwait
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Đô la Đài Loan mới
đô la Hồng Kông chuộc lại đồng naira của Nigeria
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.