1000 đô la New Zealand chuộc lại Koruna Séc tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ NZD sang CZK theo tỷ giá thực tế
$1.000 NZD = Kč12.34165 CZK
19:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la New Zealandchuộc lạiKoruna SécBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 12.34165 CZK |
5 NZD | 61.70825 CZK |
10 NZD | 123.41650 CZK |
20 NZD | 246.83300 CZK |
50 NZD | 617.08250 CZK |
100 NZD | 1,234.16500 CZK |
250 NZD | 3,085.41250 CZK |
500 NZD | 6,170.82500 CZK |
1000 NZD | 12,341.65000 CZK |
2000 NZD | 24,683.30000 CZK |
5000 NZD | 61,708.25000 CZK |
10000 NZD | 123,416.50000 CZK |
Koruna Sécchuộc lạiđô la New ZealandBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 NZD | 0.08103 CZK |
5 NZD | 0.40513 CZK |
10 NZD | 0.81026 CZK |
20 NZD | 1.62053 CZK |
50 NZD | 4.05132 CZK |
100 NZD | 8.10264 CZK |
250 NZD | 20.25661 CZK |
500 NZD | 40.51322 CZK |
1000 NZD | 81.02644 CZK |
2000 NZD | 162.05289 CZK |
5000 NZD | 405.13221 CZK |
10000 NZD | 810.26443 CZK |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
đô la New Zealand chuộc lại Peso Chilê
pula botswana chuộc lại GBP
thắng chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Belize chuộc lại Som Uzbekistan
Ringgit Malaysia chuộc lại hryvnia Ukraina
GBP chuộc lại peso Philippine
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Đô la Canada
Franc Guinea chuộc lại Rial Oman
Peso Argentina chuộc lại Peso của Uruguay
hryvnia Ukraina chuộc lại Som Uzbekistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.