1000 Ringgit Malaysia chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ MYR sang UAH theo tỷ giá thực tế
RM1.000 MYR = ₴9.70759 UAH
14:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Ringgit Malaysiachuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MYR | 9.70759 UAH |
5 MYR | 48.53795 UAH |
10 MYR | 97.07590 UAH |
20 MYR | 194.15180 UAH |
50 MYR | 485.37950 UAH |
100 MYR | 970.75900 UAH |
250 MYR | 2,426.89750 UAH |
500 MYR | 4,853.79500 UAH |
1000 MYR | 9,707.59000 UAH |
2000 MYR | 19,415.18000 UAH |
5000 MYR | 48,537.95000 UAH |
10000 MYR | 97,075.90000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiRinggit MalaysiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 MYR | 0.10301 UAH |
5 MYR | 0.51506 UAH |
10 MYR | 1.03012 UAH |
20 MYR | 2.06024 UAH |
50 MYR | 5.15061 UAH |
100 MYR | 10.30122 UAH |
250 MYR | 25.75304 UAH |
500 MYR | 51.50609 UAH |
1000 MYR | 103.01218 UAH |
2000 MYR | 206.02436 UAH |
5000 MYR | 515.06090 UAH |
10000 MYR | 1,030.12179 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Cedi Ghana chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Đô la Canada chuộc lại taka bangladesh
dinar Tunisia chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Franc Guinea chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Shekel mới của Israel chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Franc Thái Bình Dương chuộc lại Rupiah Indonesia
Đô la Bermuda chuộc lại Kyat Myanma
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Manat Turkmenistan
đồng Việt Nam chuộc lại Krona Thụy Điển
Kina Papua New Guinea chuộc lại Peso Chilê
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.