1000 Som Uzbekistan chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ UZS sang SAR theo tỷ giá thực tế
so'm1.000 UZS = SR0.00030 SAR
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Som Uzbekistanchuộc lạiriyal Ả Rập Xê ÚtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 0.00030 SAR |
5 UZS | 0.00150 SAR |
10 UZS | 0.00300 SAR |
20 UZS | 0.00600 SAR |
50 UZS | 0.01500 SAR |
100 UZS | 0.03000 SAR |
250 UZS | 0.07500 SAR |
500 UZS | 0.15000 SAR |
1000 UZS | 0.30000 SAR |
2000 UZS | 0.60000 SAR |
5000 UZS | 1.50000 SAR |
10000 UZS | 3.00000 SAR |
riyal Ả Rập Xê Útchuộc lạiSom UzbekistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 UZS | 3,333.33333 SAR |
5 UZS | 16,666.66667 SAR |
10 UZS | 33,333.33333 SAR |
20 UZS | 66,666.66667 SAR |
50 UZS | 166,666.66667 SAR |
100 UZS | 333,333.33333 SAR |
250 UZS | 833,333.33333 SAR |
500 UZS | 1,666,666.66667 SAR |
1000 UZS | 3,333,333.33333 SAR |
2000 UZS | 6,666,666.66667 SAR |
5000 UZS | 16,666,666.66667 SAR |
10000 UZS | 33,333,333.33333 SAR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đồng Peso Colombia chuộc lại đồng Việt Nam
Dinar Algeria chuộc lại Shilling Kenya
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Forint Hungary
nhân dân tệ chuộc lại bảng Ai Cập
escudo cape verde chuộc lại Lempira Honduras
Kwanza Angola chuộc lại đồng Việt Nam
Real Brazil chuộc lại Som Uzbekistan
dinar Tunisia chuộc lại Baht Thái
Franc Guinea chuộc lại Đô la Bahamas
Krone Đan Mạch chuộc lại Đô la quần đảo Solomon
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.