1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Brunei tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang BND theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = B$0.00005 BND
00:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐô la BruneiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00005 BND |
5 VND | 0.00025 BND |
10 VND | 0.00050 BND |
20 VND | 0.00100 BND |
50 VND | 0.00250 BND |
100 VND | 0.00500 BND |
250 VND | 0.01250 BND |
500 VND | 0.02500 BND |
1000 VND | 0.05000 BND |
2000 VND | 0.10000 BND |
5000 VND | 0.25000 BND |
10000 VND | 0.50000 BND |
Đô la Bruneichuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 20,000.00000 BND |
5 VND | 100,000.00000 BND |
10 VND | 200,000.00000 BND |
20 VND | 400,000.00000 BND |
50 VND | 1,000,000.00000 BND |
100 VND | 2,000,000.00000 BND |
250 VND | 5,000,000.00000 BND |
500 VND | 10,000,000.00000 BND |
1000 VND | 20,000,000.00000 BND |
2000 VND | 40,000,000.00000 BND |
5000 VND | 100,000,000.00000 BND |
10000 VND | 200,000,000.00000 BND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Cedi Ghana
goude Haiti chuộc lại ZMW
Real Brazil chuộc lại Ariary Madagascar
Tenge Kazakhstan chuộc lại ZMW
nhân dân tệ chuộc lại Rupee Pakistan
người Bolivia chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rupee Sri Lanka chuộc lại Birr Ethiopia
som kirgyzstan chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Peso Mexico chuộc lại Cedi Ghana
Đồng Peso Colombia chuộc lại Franc Guinea
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.