1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đô la Fiji tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang FJD theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = FJ$0.00009 FJD
09:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐô la FijiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00009 FJD |
5 VND | 0.00045 FJD |
10 VND | 0.00090 FJD |
20 VND | 0.00180 FJD |
50 VND | 0.00450 FJD |
100 VND | 0.00900 FJD |
250 VND | 0.02250 FJD |
500 VND | 0.04500 FJD |
1000 VND | 0.09000 FJD |
2000 VND | 0.18000 FJD |
5000 VND | 0.45000 FJD |
10000 VND | 0.90000 FJD |
Đô la Fijichuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 11,111.11111 FJD |
5 VND | 55,555.55556 FJD |
10 VND | 111,111.11111 FJD |
20 VND | 222,222.22222 FJD |
50 VND | 555,555.55556 FJD |
100 VND | 1,111,111.11111 FJD |
250 VND | 2,777,777.77778 FJD |
500 VND | 5,555,555.55556 FJD |
1000 VND | 11,111,111.11111 FJD |
2000 VND | 22,222,222.22222 FJD |
5000 VND | 55,555,555.55556 FJD |
10000 VND | 111,111,111.11111 FJD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Jersey Pound chuộc lại Shilling Uganda
Rafia Maldives chuộc lại Riel Campuchia
goude Haiti chuộc lại Franc Guinea
Forint Hungary chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại Ngultrum Bhutan
dinar Tunisia chuộc lại Shekel mới của Israel
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Rafia Maldives
Balboa Panama chuộc lại Rial Qatar
Som Uzbekistan chuộc lại Ariary Madagascar
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại goude Haiti
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.