1000 đồng Việt Nam chuộc lại Đảo Man bảng Anh tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VND sang IMP theo tỷ giá thực tế
₫1.000 VND = £0.00003 IMP
20:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng Việt Namchuộc lạiĐảo Man bảng AnhBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 0.00003 IMP |
5 VND | 0.00015 IMP |
10 VND | 0.00030 IMP |
20 VND | 0.00060 IMP |
50 VND | 0.00150 IMP |
100 VND | 0.00300 IMP |
250 VND | 0.00750 IMP |
500 VND | 0.01500 IMP |
1000 VND | 0.03000 IMP |
2000 VND | 0.06000 IMP |
5000 VND | 0.15000 IMP |
10000 VND | 0.30000 IMP |
Đảo Man bảng Anhchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VND | 33,333.33333 IMP |
5 VND | 166,666.66667 IMP |
10 VND | 333,333.33333 IMP |
20 VND | 666,666.66667 IMP |
50 VND | 1,666,666.66667 IMP |
100 VND | 3,333,333.33333 IMP |
250 VND | 8,333,333.33333 IMP |
500 VND | 16,666,666.66667 IMP |
1000 VND | 33,333,333.33333 IMP |
2000 VND | 66,666,666.66667 IMP |
5000 VND | 166,666,666.66667 IMP |
10000 VND | 333,333,333.33333 IMP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đô la Guyana
Đô la Brunei chuộc lại Real Brazil
krona Iceland chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
dirham Ma-rốc chuộc lại Birr Ethiopia
Kwanza Angola chuộc lại đồng rand Nam Phi
dinar Jordan chuộc lại Zloty của Ba Lan
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại taka bangladesh
Kyat Myanma chuộc lại pataca Ma Cao
kịch Armenia chuộc lại bảng Ai Cập
krona Iceland chuộc lại thắng
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.