Trang chủ>đồng Việt Nam sang nhân dân tệ nhật bản, VND sang JPY - Chuyển đổi tiền tệ

1000 đồng Việt Nam chuộc lại nhân dân tệ nhật bản tỷ giá hối đoái

Quy đổi từ VND sang JPY theo tỷ giá thực tế

Số lượng

vnd currency flagVND

đổi lấy

jpy currency flag JPY

₫1.000 VND = ¥0.00558 JPY

06:32 UTCtỷ giá giữa thị trường

Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.

đồng Việt Namchuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 VND0.00558 JPY
5 VND0.02790 JPY
10 VND0.05580 JPY
20 VND0.11160 JPY
50 VND0.27900 JPY
100 VND0.55800 JPY
250 VND1.39500 JPY
500 VND2.79000 JPY
1000 VND5.58000 JPY
2000 VND11.16000 JPY
5000 VND27.90000 JPY
10000 VND55.80000 JPY

nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiđồng Việt NamBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái

1 VND179.21147 JPY
5 VND896.05735 JPY
10 VND1,792.11470 JPY
20 VND3,584.22939 JPY
50 VND8,960.57348 JPY
100 VND17,921.14695 JPY
250 VND44,802.86738 JPY
500 VND89,605.73477 JPY
1000 VND179,211.46953 JPY
2000 VND358,422.93907 JPY
5000 VND896,057.34767 JPY
10000 VND1,792,114.69534 JPY

Trao đổi tiền tệ phổ biến

FAQ

Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

đồng Việt Nam sang nhân dân tệ nhật bản, VND sang JPY - Chuyển đổi tiền tệ

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.

Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.

Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.