1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang DOP theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = $0.52913 DOP
14:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.52913 DOP |
5 VUV | 2.64565 DOP |
10 VUV | 5.29130 DOP |
20 VUV | 10.58260 DOP |
50 VUV | 26.45650 DOP |
100 VUV | 52.91300 DOP |
250 VUV | 132.28250 DOP |
500 VUV | 264.56500 DOP |
1000 VUV | 529.13000 DOP |
2000 VUV | 1,058.26000 DOP |
5000 VUV | 2,645.65000 DOP |
10000 VUV | 5,291.30000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 1.88989 DOP |
5 VUV | 9.44947 DOP |
10 VUV | 18.89895 DOP |
20 VUV | 37.79789 DOP |
50 VUV | 94.49474 DOP |
100 VUV | 188.98947 DOP |
250 VUV | 472.47368 DOP |
500 VUV | 944.94737 DOP |
1000 VUV | 1,889.89473 DOP |
2000 VUV | 3,779.78947 DOP |
5000 VUV | 9,449.47366 DOP |
10000 VUV | 18,898.94733 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Dinar Algeria
Tenge Kazakhstan chuộc lại Krone Đan Mạch
dirham Ma-rốc chuộc lại Ariary Madagascar
peso Philippine chuộc lại Peso Chilê
Rupee Nepal chuộc lại Sierra Leone Leone
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại bảng lebanon
đồng Việt Nam chuộc lại đồng Việt Nam
Shilling Uganda chuộc lại đồng Việt Nam
Lempira Honduras chuộc lại Đại tá Salvador
Zloty của Ba Lan chuộc lại GBP
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.