1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang GMD theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = D0.60160 GMD
11:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.60160 GMD |
5 VUV | 3.00800 GMD |
10 VUV | 6.01600 GMD |
20 VUV | 12.03200 GMD |
50 VUV | 30.08000 GMD |
100 VUV | 60.16000 GMD |
250 VUV | 150.40000 GMD |
500 VUV | 300.80000 GMD |
1000 VUV | 601.60000 GMD |
2000 VUV | 1,203.20000 GMD |
5000 VUV | 3,008.00000 GMD |
10000 VUV | 6,016.00000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 1.66223 GMD |
5 VUV | 8.31117 GMD |
10 VUV | 16.62234 GMD |
20 VUV | 33.24468 GMD |
50 VUV | 83.11170 GMD |
100 VUV | 166.22340 GMD |
250 VUV | 415.55851 GMD |
500 VUV | 831.11702 GMD |
1000 VUV | 1,662.23404 GMD |
2000 VUV | 3,324.46809 GMD |
5000 VUV | 8,311.17021 GMD |
10000 VUV | 16,622.34043 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dinar Macedonia chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đồng franc Djibouti chuộc lại lesotho
Jersey Pound chuộc lại Riel Campuchia
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại Krone Na Uy
nhân dân tệ chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
Franc Comorian chuộc lại đồng rupee Mauritius
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại đồng dinar Serbia
GBP chuộc lại đô la New Zealand
Vatu Vanuatu chuộc lại Đô la Brunei
kịch Armenia chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.