1000 Vatu Vanuatu chuộc lại Ariary Madagascar tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ VUV sang MGA theo tỷ giá thực tế
VT1.000 VUV = Ar37.14010 MGA
03:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Vatu Vanuatuchuộc lạiAriary MadagascarBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 37.14010 MGA |
5 VUV | 185.70050 MGA |
10 VUV | 371.40100 MGA |
20 VUV | 742.80200 MGA |
50 VUV | 1,857.00500 MGA |
100 VUV | 3,714.01000 MGA |
250 VUV | 9,285.02500 MGA |
500 VUV | 18,570.05000 MGA |
1000 VUV | 37,140.10000 MGA |
2000 VUV | 74,280.20000 MGA |
5000 VUV | 185,700.50000 MGA |
10000 VUV | 371,401.00000 MGA |
Ariary Madagascarchuộc lạiVatu VanuatuBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 VUV | 0.02693 MGA |
5 VUV | 0.13463 MGA |
10 VUV | 0.26925 MGA |
20 VUV | 0.53850 MGA |
50 VUV | 1.34625 MGA |
100 VUV | 2.69251 MGA |
250 VUV | 6.73127 MGA |
500 VUV | 13.46254 MGA |
1000 VUV | 26.92508 MGA |
2000 VUV | 53.85015 MGA |
5000 VUV | 134.62538 MGA |
10000 VUV | 269.25076 MGA |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại pataca Ma Cao
Dalasi, Gambia chuộc lại Đồng franc Rwanda
Đô la Namibia chuộc lại dirham Ma-rốc
Franc Guinea chuộc lại Đô la Suriname
Balboa Panama chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Ringgit Malaysia chuộc lại Sierra Leone Leone
Đảo Man bảng Anh chuộc lại Córdoba, Nicaragua
Bảng Gibraltar chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
som kirgyzstan chuộc lại Krone Đan Mạch
tonga pa'anga chuộc lại Đô la Singapore
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.