1000 Tala Samoa chuộc lại Guilder Antilles của Hà Lan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang ANG theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = ƒ0.65299 ANG
22:33 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiGuilder Antilles của Hà LanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.65299 ANG |
5 WST | 3.26495 ANG |
10 WST | 6.52990 ANG |
20 WST | 13.05980 ANG |
50 WST | 32.64950 ANG |
100 WST | 65.29900 ANG |
250 WST | 163.24750 ANG |
500 WST | 326.49500 ANG |
1000 WST | 652.99000 ANG |
2000 WST | 1,305.98000 ANG |
5000 WST | 3,264.95000 ANG |
10000 WST | 6,529.90000 ANG |
Guilder Antilles của Hà Lanchuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 1.53142 ANG |
5 WST | 7.65709 ANG |
10 WST | 15.31417 ANG |
20 WST | 30.62834 ANG |
50 WST | 76.57085 ANG |
100 WST | 153.14170 ANG |
250 WST | 382.85426 ANG |
500 WST | 765.70851 ANG |
1000 WST | 1,531.41702 ANG |
2000 WST | 3,062.83404 ANG |
5000 WST | 7,657.08510 ANG |
10000 WST | 15,314.17020 ANG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
người Bolivia chuộc lại Đô la Đài Loan mới
Dalasi, Gambia chuộc lại Kwanza Angola
som kirgyzstan chuộc lại Tenge Kazakhstan
Dinar Kuwait chuộc lại Đô la Bermuda
Đô la Belize chuộc lại Kyat Myanma
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Birr Ethiopia
Quetzal Guatemala chuộc lại đô la Hồng Kông
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Peso của Uruguay
Đô la Bahamas chuộc lại Đô la Bermuda
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Đồng rúp của Belarus
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.