1000 Tala Samoa chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang GHS theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = GH¢4.26816 GHS
19:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 4.26816 GHS |
5 WST | 21.34080 GHS |
10 WST | 42.68160 GHS |
20 WST | 85.36320 GHS |
50 WST | 213.40800 GHS |
100 WST | 426.81600 GHS |
250 WST | 1,067.04000 GHS |
500 WST | 2,134.08000 GHS |
1000 WST | 4,268.16000 GHS |
2000 WST | 8,536.32000 GHS |
5000 WST | 21,340.80000 GHS |
10000 WST | 42,681.60000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.23429 GHS |
5 WST | 1.17146 GHS |
10 WST | 2.34293 GHS |
20 WST | 4.68586 GHS |
50 WST | 11.71465 GHS |
100 WST | 23.42930 GHS |
250 WST | 58.57325 GHS |
500 WST | 117.14650 GHS |
1000 WST | 234.29300 GHS |
2000 WST | 468.58599 GHS |
5000 WST | 1,171.46499 GHS |
10000 WST | 2,342.92997 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại Peso Mexico
Peso Chilê chuộc lại Jersey Pound
Kyat Myanma chuộc lại đồng rúp của Nga
Som Uzbekistan chuộc lại Đại tá Salvador
Manat Turkmenistan chuộc lại đô la
Ariary Madagascar chuộc lại Rupee Sri Lanka
Somoni, Tajikistan chuộc lại lesotho
Birr Ethiopia chuộc lại Krone Na Uy
peso Philippine chuộc lại đồng Việt Nam
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại Ariary Madagascar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.