1000 Tala Samoa chuộc lại Riel Campuchia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ WST sang KHR theo tỷ giá thực tế
WS$1.000 WST = ៛1462.84697 KHR
06:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Tala Samoachuộc lạiRiel CampuchiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 1,462.84697 KHR |
5 WST | 7,314.23485 KHR |
10 WST | 14,628.46970 KHR |
20 WST | 29,256.93940 KHR |
50 WST | 73,142.34850 KHR |
100 WST | 146,284.69700 KHR |
250 WST | 365,711.74250 KHR |
500 WST | 731,423.48500 KHR |
1000 WST | 1,462,846.97000 KHR |
2000 WST | 2,925,693.94000 KHR |
5000 WST | 7,314,234.85000 KHR |
10000 WST | 14,628,469.70000 KHR |
Riel Campuchiachuộc lạiTala SamoaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 WST | 0.00068 KHR |
5 WST | 0.00342 KHR |
10 WST | 0.00684 KHR |
20 WST | 0.01367 KHR |
50 WST | 0.03418 KHR |
100 WST | 0.06836 KHR |
250 WST | 0.17090 KHR |
500 WST | 0.34180 KHR |
1000 WST | 0.68360 KHR |
2000 WST | 1.36720 KHR |
5000 WST | 3.41799 KHR |
10000 WST | 6.83599 KHR |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại EUR
Đô la Đài Loan mới chuộc lại Lev Bungari
đô la đông caribe chuộc lại som kirgyzstan
Đồng franc Djibouti chuộc lại đô la New Zealand
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Franc CFA Trung Phi
Florin Aruba chuộc lại hryvnia Ukraina
Riel Campuchia chuộc lại Quetzal Guatemala
Đô la Namibia chuộc lại Peso Chilê
Peso Dominica chuộc lại nhân dân tệ
Tala Samoa chuộc lại Dinar Bahrain
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.