1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại goude Haiti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang HTG theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = G0.23318 HTG
00:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạigoude HaitiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.23318 HTG |
5 XAF | 1.16590 HTG |
10 XAF | 2.33180 HTG |
20 XAF | 4.66360 HTG |
50 XAF | 11.65900 HTG |
100 XAF | 23.31800 HTG |
250 XAF | 58.29500 HTG |
500 XAF | 116.59000 HTG |
1000 XAF | 233.18000 HTG |
2000 XAF | 466.36000 HTG |
5000 XAF | 1,165.90000 HTG |
10000 XAF | 2,331.80000 HTG |
goude Haitichuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 4.28853 HTG |
5 XAF | 21.44266 HTG |
10 XAF | 42.88532 HTG |
20 XAF | 85.77065 HTG |
50 XAF | 214.42662 HTG |
100 XAF | 428.85325 HTG |
250 XAF | 1,072.13312 HTG |
500 XAF | 2,144.26623 HTG |
1000 XAF | 4,288.53246 HTG |
2000 XAF | 8,577.06493 HTG |
5000 XAF | 21,442.66232 HTG |
10000 XAF | 42,885.32464 HTG |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại người Bolivia
Franc CFA Tây Phi chuộc lại Forint Hungary
Đại tá Costa Rica chuộc lại Georgia Lari
Lôi Rumani chuộc lại dinar Tunisia
Shilling Tanzania chuộc lại đô la Barbados
Balboa Panama chuộc lại Shilling Kenya
Forint Hungary chuộc lại Cedi Ghana
Krone Na Uy chuộc lại Koruna Séc
som kirgyzstan chuộc lại Đô la Bahamas
dirham Ma-rốc chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.