1000 Forint Hungary chuộc lại Cedi Ghana tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ HUF sang GHS theo tỷ giá thực tế
Ft1.000 HUF = GH¢0.03447 GHS
18:45 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Forint Hungarychuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 0.03447 GHS |
5 HUF | 0.17235 GHS |
10 HUF | 0.34470 GHS |
20 HUF | 0.68940 GHS |
50 HUF | 1.72350 GHS |
100 HUF | 3.44700 GHS |
250 HUF | 8.61750 GHS |
500 HUF | 17.23500 GHS |
1000 HUF | 34.47000 GHS |
2000 HUF | 68.94000 GHS |
5000 HUF | 172.35000 GHS |
10000 HUF | 344.70000 GHS |
Cedi Ghanachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 HUF | 29.01073 GHS |
5 HUF | 145.05367 GHS |
10 HUF | 290.10734 GHS |
20 HUF | 580.21468 GHS |
50 HUF | 1,450.53670 GHS |
100 HUF | 2,901.07340 GHS |
250 HUF | 7,252.68349 GHS |
500 HUF | 14,505.36699 GHS |
1000 HUF | 29,010.73397 GHS |
2000 HUF | 58,021.46794 GHS |
5000 HUF | 145,053.66986 GHS |
10000 HUF | 290,107.33972 GHS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
lesotho chuộc lại đô la jamaica
Koruna Séc chuộc lại pula botswana
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Liberia
Đô la Đài Loan mới chuộc lại đô la jamaica
Franc CFA Tây Phi chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Balboa Panama chuộc lại Peso Argentina
đồng naira của Nigeria chuộc lại đô la jamaica
EUR chuộc lại Forint Hungary
Dalasi, Gambia chuộc lại hryvnia Ukraina
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.