1000 Cedi Ghana chuộc lại Forint Hungary tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ GHS sang HUF theo tỷ giá thực tế
GH¢1.000 GHS = Ft29.00735 HUF
19:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Cedi Ghanachuộc lạiForint HungaryBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 29.00735 HUF |
5 GHS | 145.03675 HUF |
10 GHS | 290.07350 HUF |
20 GHS | 580.14700 HUF |
50 GHS | 1,450.36750 HUF |
100 GHS | 2,900.73500 HUF |
250 GHS | 7,251.83750 HUF |
500 GHS | 14,503.67500 HUF |
1000 GHS | 29,007.35000 HUF |
2000 GHS | 58,014.70000 HUF |
5000 GHS | 145,036.75000 HUF |
10000 GHS | 290,073.50000 HUF |
Forint Hungarychuộc lạiCedi GhanaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 GHS | 0.03447 HUF |
5 GHS | 0.17237 HUF |
10 GHS | 0.34474 HUF |
20 GHS | 0.68948 HUF |
50 GHS | 1.72370 HUF |
100 GHS | 3.44740 HUF |
250 GHS | 8.61851 HUF |
500 GHS | 17.23701 HUF |
1000 GHS | 34.47402 HUF |
2000 GHS | 68.94804 HUF |
5000 GHS | 172.37011 HUF |
10000 GHS | 344.74021 HUF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kíp Lào chuộc lại Rafia Maldives
Baht Thái chuộc lại Quetzal Guatemala
đô la Barbados chuộc lại Cedi Ghana
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Kina Papua New Guinea
Birr Ethiopia chuộc lại Krone Đan Mạch
Metical Mozambique chuộc lại Krona Thụy Điển
Quetzal Guatemala chuộc lại Peso Mexico
dinar Jordan chuộc lại Đại tá Salvador
đô la Barbados chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đô la Canada chuộc lại đô la jamaica
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.