1000 Franc CFA Trung Phi chuộc lại Manat Turkmenistan tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XAF sang TMT theo tỷ giá thực tế
FCFA1.000 XAF = T0.00624 TMT
22:17 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc CFA Trung Phichuộc lạiManat TurkmenistanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 0.00624 TMT |
5 XAF | 0.03120 TMT |
10 XAF | 0.06240 TMT |
20 XAF | 0.12480 TMT |
50 XAF | 0.31200 TMT |
100 XAF | 0.62400 TMT |
250 XAF | 1.56000 TMT |
500 XAF | 3.12000 TMT |
1000 XAF | 6.24000 TMT |
2000 XAF | 12.48000 TMT |
5000 XAF | 31.20000 TMT |
10000 XAF | 62.40000 TMT |
Manat Turkmenistanchuộc lạiFranc CFA Trung PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XAF | 160.25641 TMT |
5 XAF | 801.28205 TMT |
10 XAF | 1,602.56410 TMT |
20 XAF | 3,205.12821 TMT |
50 XAF | 8,012.82051 TMT |
100 XAF | 16,025.64103 TMT |
250 XAF | 40,064.10256 TMT |
500 XAF | 80,128.20513 TMT |
1000 XAF | 160,256.41026 TMT |
2000 XAF | 320,512.82051 TMT |
5000 XAF | 801,282.05128 TMT |
10000 XAF | 1,602,564.10256 TMT |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Birr Ethiopia chuộc lại Somoni, Tajikistan
đồng dinar Serbia chuộc lại tonga pa'anga
escudo cape verde chuộc lại Shilling Tanzania
goude Haiti chuộc lại Kyat Myanma
Peso Dominica chuộc lại Shilling Tanzania
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại dirham Ma-rốc
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại dinar Tunisia
Peso Chilê chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Quetzal Guatemala chuộc lại Nuevo Sol, Peru
thắng chuộc lại Đồng franc Rwanda
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.