1000 đô la đông caribe chuộc lại đô la jamaica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang JMD theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = J$59.27222 JMD
09:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiđô la jamaicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 59.27222 JMD |
5 XCD | 296.36110 JMD |
10 XCD | 592.72220 JMD |
20 XCD | 1,185.44440 JMD |
50 XCD | 2,963.61100 JMD |
100 XCD | 5,927.22200 JMD |
250 XCD | 14,818.05500 JMD |
500 XCD | 29,636.11000 JMD |
1000 XCD | 59,272.22000 JMD |
2000 XCD | 118,544.44000 JMD |
5000 XCD | 296,361.10000 JMD |
10000 XCD | 592,722.20000 JMD |
đô la jamaicachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.01687 JMD |
5 XCD | 0.08436 JMD |
10 XCD | 0.16871 JMD |
20 XCD | 0.33743 JMD |
50 XCD | 0.84357 JMD |
100 XCD | 1.68713 JMD |
250 XCD | 4.21783 JMD |
500 XCD | 8.43566 JMD |
1000 XCD | 16.87131 JMD |
2000 XCD | 33.74262 JMD |
5000 XCD | 84.35655 JMD |
10000 XCD | 168.71310 JMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Tala Samoa chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đồng franc Rwanda chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Somoni, Tajikistan chuộc lại Shilling Uganda
Shilling Uganda chuộc lại Lek Albania
Lilangeni Swaziland chuộc lại Rial Qatar
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Peso Dominica
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đô la Bahamas
bảng Guernsey chuộc lại Đồng Peso Colombia
Rafia Maldives chuộc lại Rial Qatar
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.