1000 đô la đông caribe chuộc lại Leu Moldova tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang MDL theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = L6.14733 MDL
11:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạiLeu MoldovaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 6.14733 MDL |
5 XCD | 30.73665 MDL |
10 XCD | 61.47330 MDL |
20 XCD | 122.94660 MDL |
50 XCD | 307.36650 MDL |
100 XCD | 614.73300 MDL |
250 XCD | 1,536.83250 MDL |
500 XCD | 3,073.66500 MDL |
1000 XCD | 6,147.33000 MDL |
2000 XCD | 12,294.66000 MDL |
5000 XCD | 30,736.65000 MDL |
10000 XCD | 61,473.30000 MDL |
Leu Moldovachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.16267 MDL |
5 XCD | 0.81336 MDL |
10 XCD | 1.62672 MDL |
20 XCD | 3.25344 MDL |
50 XCD | 8.13361 MDL |
100 XCD | 16.26722 MDL |
250 XCD | 40.66806 MDL |
500 XCD | 81.33612 MDL |
1000 XCD | 162.67225 MDL |
2000 XCD | 325.34450 MDL |
5000 XCD | 813.36125 MDL |
10000 XCD | 1,626.72250 MDL |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
hryvnia Ukraina chuộc lại Córdoba, Nicaragua
đô la chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
đồng dinar Serbia chuộc lại Rupee Sri Lanka
lesotho chuộc lại Georgia Lari
Jersey Pound chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Manat của Azerbaijan
Đô la quần đảo Solomon chuộc lại Đô la Trinidad và Tobago
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại đô la Úc
đồng rupee Mauritius chuộc lại đồng dinar Serbia
Ngultrum Bhutan chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.