1000 đô la đông caribe chuộc lại hryvnia Ukraina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XCD sang UAH theo tỷ giá thực tế
$1.000 XCD = ₴15.18519 UAH
03:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đô la đông caribechuộc lạihryvnia UkrainaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 15.18519 UAH |
5 XCD | 75.92595 UAH |
10 XCD | 151.85190 UAH |
20 XCD | 303.70380 UAH |
50 XCD | 759.25950 UAH |
100 XCD | 1,518.51900 UAH |
250 XCD | 3,796.29750 UAH |
500 XCD | 7,592.59500 UAH |
1000 XCD | 15,185.19000 UAH |
2000 XCD | 30,370.38000 UAH |
5000 XCD | 75,925.95000 UAH |
10000 XCD | 151,851.90000 UAH |
hryvnia Ukrainachuộc lạiđô la đông caribeBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XCD | 0.06585 UAH |
5 XCD | 0.32927 UAH |
10 XCD | 0.65854 UAH |
20 XCD | 1.31707 UAH |
50 XCD | 3.29268 UAH |
100 XCD | 6.58536 UAH |
250 XCD | 16.46341 UAH |
500 XCD | 32.92682 UAH |
1000 XCD | 65.85364 UAH |
2000 XCD | 131.70728 UAH |
5000 XCD | 329.26819 UAH |
10000 XCD | 658.53638 UAH |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Somoni, Tajikistan chuộc lại Đô la Bahamas
Franc Guinea chuộc lại dinar Macedonia
Đồng franc Djibouti chuộc lại Bảng Quần đảo Falkland
Đồng franc Djibouti chuộc lại Rupee Nepal
Cedi Ghana chuộc lại dinar Jordan
Bảng Quần đảo Falkland chuộc lại nhân dân tệ
Đô la Belize chuộc lại Guarani, Paraguay
đô la New Zealand chuộc lại Lempira Honduras
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shekel mới của Israel
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.