1000 Franc Thái Bình Dương chuộc lại đô la tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ XPF sang USD theo tỷ giá thực tế
₣1.000 XPF = $0.00978 USD
22:02 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Franc Thái Bình Dươngchuộc lạiđô laBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 0.00978 USD |
5 XPF | 0.04890 USD |
10 XPF | 0.09780 USD |
20 XPF | 0.19560 USD |
50 XPF | 0.48900 USD |
100 XPF | 0.97800 USD |
250 XPF | 2.44500 USD |
500 XPF | 4.89000 USD |
1000 XPF | 9.78000 USD |
2000 XPF | 19.56000 USD |
5000 XPF | 48.90000 USD |
10000 XPF | 97.80000 USD |
đô lachuộc lạiFranc Thái Bình DươngBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 XPF | 102.24949 USD |
5 XPF | 511.24744 USD |
10 XPF | 1,022.49489 USD |
20 XPF | 2,044.98978 USD |
50 XPF | 5,112.47444 USD |
100 XPF | 10,224.94888 USD |
250 XPF | 25,562.37219 USD |
500 XPF | 51,124.74438 USD |
1000 XPF | 102,249.48875 USD |
2000 XPF | 204,498.97751 USD |
5000 XPF | 511,247.44376 USD |
10000 XPF | 1,022,494.88753 USD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Lek Albania chuộc lại Đô la Liberia
Rupee Nepal chuộc lại Đô la Belize
Rupee Nepal chuộc lại Lempira Honduras
Peso của Uruguay chuộc lại Baht Thái
Lilangeni Swaziland chuộc lại lesotho
đô la New Zealand chuộc lại Đô la Guyana
escudo cape verde chuộc lại đô la New Zealand
dinar Macedonia chuộc lại nhân dân tệ
Real Brazil chuộc lại Florin Aruba
đô la Barbados chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.