1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang LBP theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = ل.ل.5043.02480 LBP
18:32 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 5,043.02480 LBP |
5 ZAR | 25,215.12400 LBP |
10 ZAR | 50,430.24800 LBP |
20 ZAR | 100,860.49600 LBP |
50 ZAR | 252,151.24000 LBP |
100 ZAR | 504,302.48000 LBP |
250 ZAR | 1,260,756.20000 LBP |
500 ZAR | 2,521,512.40000 LBP |
1000 ZAR | 5,043,024.80000 LBP |
2000 ZAR | 10,086,049.60000 LBP |
5000 ZAR | 25,215,124.00000 LBP |
10000 ZAR | 50,430,248.00000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.00020 LBP |
5 ZAR | 0.00099 LBP |
10 ZAR | 0.00198 LBP |
20 ZAR | 0.00397 LBP |
50 ZAR | 0.00991 LBP |
100 ZAR | 0.01983 LBP |
250 ZAR | 0.04957 LBP |
500 ZAR | 0.09915 LBP |
1000 ZAR | 0.19829 LBP |
2000 ZAR | 0.39659 LBP |
5000 ZAR | 0.99147 LBP |
10000 ZAR | 1.98294 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
krona Iceland chuộc lại Florin Aruba
Ringgit Malaysia chuộc lại Rupee Sri Lanka
Manat của Azerbaijan chuộc lại bảng lebanon
đồng rand Nam Phi chuộc lại Somoni, Tajikistan
Đồng franc Rwanda chuộc lại đô la New Zealand
Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina chuộc lại Somoni, Tajikistan
Rafia Maldives chuộc lại người Bolivia
Ringgit Malaysia chuộc lại Krone Đan Mạch
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Nuevo Sol, Peru
Rial Qatar chuộc lại Zloty của Ba Lan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.