1000 đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Suriname tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZAR sang SRD theo tỷ giá thực tế
R1.000 ZAR = $2.17688 SRD
08:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
đồng rand Nam Phichuộc lạiĐô la SurinameBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 2.17688 SRD |
5 ZAR | 10.88440 SRD |
10 ZAR | 21.76880 SRD |
20 ZAR | 43.53760 SRD |
50 ZAR | 108.84400 SRD |
100 ZAR | 217.68800 SRD |
250 ZAR | 544.22000 SRD |
500 ZAR | 1,088.44000 SRD |
1000 ZAR | 2,176.88000 SRD |
2000 ZAR | 4,353.76000 SRD |
5000 ZAR | 10,884.40000 SRD |
10000 ZAR | 21,768.80000 SRD |
Đô la Surinamechuộc lạiđồng rand Nam PhiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZAR | 0.45937 SRD |
5 ZAR | 2.29687 SRD |
10 ZAR | 4.59373 SRD |
20 ZAR | 9.18746 SRD |
50 ZAR | 22.96865 SRD |
100 ZAR | 45.93730 SRD |
250 ZAR | 114.84326 SRD |
500 ZAR | 229.68652 SRD |
1000 ZAR | 459.37305 SRD |
2000 ZAR | 918.74610 SRD |
5000 ZAR | 2,296.86524 SRD |
10000 ZAR | 4,593.73048 SRD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Kwanza Angola chuộc lại Dinar Algeria
Sierra Leone Leone chuộc lại Đồng franc Djibouti
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Đồng franc Rwanda
dinar Jordan chuộc lại Ariary Madagascar
tonga pa'anga chuộc lại đô la Úc
Leu Moldova chuộc lại Đô la Bermuda
goude Haiti chuộc lại Kina Papua New Guinea
Đô la Canada chuộc lại thắng
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Metical Mozambique chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.