1000 ZMW chuộc lại Baht Thái tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ ZMW sang THB theo tỷ giá thực tế
ZK1.000 ZMW = ฿1.37506 THB
13:47 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
ZMWchuộc lạiBaht TháiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 1.37506 THB |
5 ZMW | 6.87530 THB |
10 ZMW | 13.75060 THB |
20 ZMW | 27.50120 THB |
50 ZMW | 68.75300 THB |
100 ZMW | 137.50600 THB |
250 ZMW | 343.76500 THB |
500 ZMW | 687.53000 THB |
1000 ZMW | 1,375.06000 THB |
2000 ZMW | 2,750.12000 THB |
5000 ZMW | 6,875.30000 THB |
10000 ZMW | 13,750.60000 THB |
Baht Tháichuộc lạiZMWBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 ZMW | 0.72724 THB |
5 ZMW | 3.63620 THB |
10 ZMW | 7.27241 THB |
20 ZMW | 14.54482 THB |
50 ZMW | 36.36205 THB |
100 ZMW | 72.72410 THB |
250 ZMW | 181.81025 THB |
500 ZMW | 363.62050 THB |
1000 ZMW | 727.24099 THB |
2000 ZMW | 1,454.48199 THB |
5000 ZMW | 3,636.20497 THB |
10000 ZMW | 7,272.40993 THB |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Guyana chuộc lại Đồng franc Djibouti
Ringgit Malaysia chuộc lại Quetzal Guatemala
dinar Macedonia chuộc lại Somoni, Tajikistan
riyal Ả Rập Xê Út chuộc lại Đồng rúp của Belarus
Koruna Séc chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Dinar Kuwait
Đô la Quần đảo Cayman chuộc lại Shilling Uganda
đô la New Zealand chuộc lại pataca Ma Cao
Đô la Namibia chuộc lại người Bolivia
Shekel mới của Israel chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.