1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Đồng franc Djibouti tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang DJF theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = Fdj48.42974 DJF
13:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 48.42974 DJF |
5 AED | 242.14870 DJF |
10 AED | 484.29740 DJF |
20 AED | 968.59480 DJF |
50 AED | 2,421.48700 DJF |
100 AED | 4,842.97400 DJF |
250 AED | 12,107.43500 DJF |
500 AED | 24,214.87000 DJF |
1000 AED | 48,429.74000 DJF |
2000 AED | 96,859.48000 DJF |
5000 AED | 242,148.70000 DJF |
10000 AED | 484,297.40000 DJF |
Đồng franc Djiboutichuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.02065 DJF |
5 AED | 0.10324 DJF |
10 AED | 0.20648 DJF |
20 AED | 0.41297 DJF |
50 AED | 1.03242 DJF |
100 AED | 2.06485 DJF |
250 AED | 5.16212 DJF |
500 AED | 10.32423 DJF |
1000 AED | 20.64847 DJF |
2000 AED | 41.29694 DJF |
5000 AED | 103.24235 DJF |
10000 AED | 206.48469 DJF |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
EUR chuộc lại đô la Barbados
Lev Bungari chuộc lại Kuna Croatia
Guarani, Paraguay chuộc lại Đại tá Salvador
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Real Brazil chuộc lại dinar Jordan
đồng franc Thụy Sĩ chuộc lại Đô la Brunei
Som Uzbekistan chuộc lại Đô la Suriname
Nuevo Sol, Peru chuộc lại dinar Jordan
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Đô la Brunei
Đô la Liberia chuộc lại Rupiah Indonesia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.