1000 Đồng franc Djibouti chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ DJF sang AED theo tỷ giá thực tế
Fdj1.000 DJF = د.إ0.02065 AED
22:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đồng franc Djiboutichuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 0.02065 AED |
5 DJF | 0.10325 AED |
10 DJF | 0.20650 AED |
20 DJF | 0.41300 AED |
50 DJF | 1.03250 AED |
100 DJF | 2.06500 AED |
250 DJF | 5.16250 AED |
500 DJF | 10.32500 AED |
1000 DJF | 20.65000 AED |
2000 DJF | 41.30000 AED |
5000 DJF | 103.25000 AED |
10000 DJF | 206.50000 AED |
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiĐồng franc DjiboutiBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 DJF | 48.42615 AED |
5 DJF | 242.13075 AED |
10 DJF | 484.26150 AED |
20 DJF | 968.52300 AED |
50 DJF | 2,421.30751 AED |
100 DJF | 4,842.61501 AED |
250 DJF | 12,106.53753 AED |
500 DJF | 24,213.07506 AED |
1000 DJF | 48,426.15012 AED |
2000 DJF | 96,852.30024 AED |
5000 DJF | 242,130.75061 AED |
10000 DJF | 484,261.50121 AED |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
goude Haiti chuộc lại lira Thổ Nhĩ Kỳ
Manat của Azerbaijan chuộc lại kịch Armenia
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại bảng thánh helena
dinar Jordan chuộc lại Đô la Singapore
Ngultrum Bhutan chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
lesotho chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Peso Mexico chuộc lại riyal Ả Rập Xê Út
Metical Mozambique chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
bảng thánh helena chuộc lại Đồng franc Djibouti
đồng rupee Ấn Độ chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.