1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại GBP tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang GBP theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = £0.20161 GBP
08:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiGBPBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.20161 GBP |
5 AED | 1.00805 GBP |
10 AED | 2.01610 GBP |
20 AED | 4.03220 GBP |
50 AED | 10.08050 GBP |
100 AED | 20.16100 GBP |
250 AED | 50.40250 GBP |
500 AED | 100.80500 GBP |
1000 AED | 201.61000 GBP |
2000 AED | 403.22000 GBP |
5000 AED | 1,008.05000 GBP |
10000 AED | 2,016.10000 GBP |
GBPchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 4.96007 GBP |
5 AED | 24.80036 GBP |
10 AED | 49.60071 GBP |
20 AED | 99.20143 GBP |
50 AED | 248.00357 GBP |
100 AED | 496.00714 GBP |
250 AED | 1,240.01786 GBP |
500 AED | 2,480.03571 GBP |
1000 AED | 4,960.07143 GBP |
2000 AED | 9,920.14285 GBP |
5000 AED | 24,800.35713 GBP |
10000 AED | 49,600.71425 GBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
dirham Ma-rốc chuộc lại taka bangladesh
Georgia Lari chuộc lại Ouguiya, Mauritanie
Tugrik Mông Cổ chuộc lại Kwanza Angola
Peso Chilê chuộc lại Đô la Brunei
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng rupee Mauritius
Đô la Bahamas chuộc lại Krone Na Uy
đô la jamaica chuộc lại bảng Ai Cập
Rupee Seychellois chuộc lại Manat của Azerbaijan
đồng rand Nam Phi chuộc lại Đô la Quần đảo Cayman
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại dinar Tunisia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.