1000 Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại dinar Tunisia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ TTD sang TND theo tỷ giá thực tế
TT$1.000 TTD = DT0.42848 TND
09:16 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Đô la Trinidad và Tobagochuộc lạidinar TunisiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 0.42848 TND |
5 TTD | 2.14240 TND |
10 TTD | 4.28480 TND |
20 TTD | 8.56960 TND |
50 TTD | 21.42400 TND |
100 TTD | 42.84800 TND |
250 TTD | 107.12000 TND |
500 TTD | 214.24000 TND |
1000 TTD | 428.48000 TND |
2000 TTD | 856.96000 TND |
5000 TTD | 2,142.40000 TND |
10000 TTD | 4,284.80000 TND |
dinar Tunisiachuộc lạiĐô la Trinidad và TobagoBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 TTD | 2.33383 TND |
5 TTD | 11.66916 TND |
10 TTD | 23.33831 TND |
20 TTD | 46.67662 TND |
50 TTD | 116.69156 TND |
100 TTD | 233.38312 TND |
250 TTD | 583.45780 TND |
500 TTD | 1,166.91561 TND |
1000 TTD | 2,333.83122 TND |
2000 TTD | 4,667.66243 TND |
5000 TTD | 11,669.15609 TND |
10000 TTD | 23,338.31217 TND |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Franc CFA Trung Phi chuộc lại Shilling Uganda
Ariary Madagascar chuộc lại Tenge Kazakhstan
đồng rand Nam Phi chuộc lại Lilangeni Swaziland
Lilangeni Swaziland chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Rupiah Indonesia chuộc lại bảng thánh helena
Rial Qatar chuộc lại đồng rand Nam Phi
Kyat Myanma chuộc lại EUR
Dinar Algeria chuộc lại Đồng franc Djibouti
pataca Ma Cao chuộc lại nhân dân tệ
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Rupee Pakistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.