1000 Rupiah Indonesia chuộc lại bảng thánh helena tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ IDR sang SHP theo tỷ giá thực tế
Rp1.000 IDR = £0.00004 SHP
03:46 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Rupiah Indonesiachuộc lạibảng thánh helenaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 0.00004 SHP |
5 IDR | 0.00020 SHP |
10 IDR | 0.00040 SHP |
20 IDR | 0.00080 SHP |
50 IDR | 0.00200 SHP |
100 IDR | 0.00400 SHP |
250 IDR | 0.01000 SHP |
500 IDR | 0.02000 SHP |
1000 IDR | 0.04000 SHP |
2000 IDR | 0.08000 SHP |
5000 IDR | 0.20000 SHP |
10000 IDR | 0.40000 SHP |
bảng thánh helenachuộc lạiRupiah IndonesiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 IDR | 25,000.00000 SHP |
5 IDR | 125,000.00000 SHP |
10 IDR | 250,000.00000 SHP |
20 IDR | 500,000.00000 SHP |
50 IDR | 1,250,000.00000 SHP |
100 IDR | 2,500,000.00000 SHP |
250 IDR | 6,250,000.00000 SHP |
500 IDR | 12,500,000.00000 SHP |
1000 IDR | 25,000,000.00000 SHP |
2000 IDR | 50,000,000.00000 SHP |
5000 IDR | 125,000,000.00000 SHP |
10000 IDR | 250,000,000.00000 SHP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đô la Bermuda chuộc lại Riel Campuchia
nhân dân tệ chuộc lại Florin Aruba
thắng chuộc lại Đô la Namibia
Riel Campuchia chuộc lại thắng
peso Philippine chuộc lại đồng rupee Ấn Độ
Đô la Namibia chuộc lại Rial Qatar
Koruna Séc chuộc lại Ngultrum Bhutan
Đô la Namibia chuộc lại pataca Ma Cao
Ouguiya, Mauritanie chuộc lại Ariary Madagascar
Krone Đan Mạch chuộc lại Bảng Gibraltar
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.