1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại Dalasi, Gambia tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang GMD theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = D19.60340 GMD
18:44 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạiDalasi, GambiaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 19.60340 GMD |
5 AED | 98.01700 GMD |
10 AED | 196.03400 GMD |
20 AED | 392.06800 GMD |
50 AED | 980.17000 GMD |
100 AED | 1,960.34000 GMD |
250 AED | 4,900.85000 GMD |
500 AED | 9,801.70000 GMD |
1000 AED | 19,603.40000 GMD |
2000 AED | 39,206.80000 GMD |
5000 AED | 98,017.00000 GMD |
10000 AED | 196,034.00000 GMD |
Dalasi, Gambiachuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.05101 GMD |
5 AED | 0.25506 GMD |
10 AED | 0.51012 GMD |
20 AED | 1.02023 GMD |
50 AED | 2.55058 GMD |
100 AED | 5.10116 GMD |
250 AED | 12.75289 GMD |
500 AED | 25.50578 GMD |
1000 AED | 51.01156 GMD |
2000 AED | 102.02312 GMD |
5000 AED | 255.05780 GMD |
10000 AED | 510.11559 GMD |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Vatu Vanuatu chuộc lại EUR
nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Peso Dominica
Đồng rúp của Belarus chuộc lại Lôi Rumani
Shilling Uganda chuộc lại Quetzal Guatemala
Nuevo Sol, Peru chuộc lại Birr Ethiopia
pula botswana chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đồng kwacha của Malawi chuộc lại Real Brazil
đồng dinar Serbia chuộc lại Đô la Belize
Đô la Brunei chuộc lại Lempira Honduras
Đồng Peso Colombia chuộc lại Manat Turkmenistan
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.