1000 nhân dân tệ nhật bản chuộc lại Peso Dominica tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ JPY sang DOP theo tỷ giá thực tế
¥1.000 JPY = $0.42929 DOP
03:31 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
nhân dân tệ nhật bảnchuộc lạiPeso DominicaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 0.42929 DOP |
5 JPY | 2.14645 DOP |
10 JPY | 4.29290 DOP |
20 JPY | 8.58580 DOP |
50 JPY | 21.46450 DOP |
100 JPY | 42.92900 DOP |
250 JPY | 107.32250 DOP |
500 JPY | 214.64500 DOP |
1000 JPY | 429.29000 DOP |
2000 JPY | 858.58000 DOP |
5000 JPY | 2,146.45000 DOP |
10000 JPY | 4,292.90000 DOP |
Peso Dominicachuộc lạinhân dân tệ nhật bảnBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 JPY | 2.32943 DOP |
5 JPY | 11.64714 DOP |
10 JPY | 23.29428 DOP |
20 JPY | 46.58855 DOP |
50 JPY | 116.47138 DOP |
100 JPY | 232.94277 DOP |
250 JPY | 582.35691 DOP |
500 JPY | 1,164.71383 DOP |
1000 JPY | 2,329.42766 DOP |
2000 JPY | 4,658.85532 DOP |
5000 JPY | 11,647.13830 DOP |
10000 JPY | 23,294.27660 DOP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
Đại tá Salvador chuộc lại Leu Moldova
kịch Armenia chuộc lại Georgia Lari
nhân dân tệ chuộc lại tonga pa'anga
Lev Bungari chuộc lại nhân dân tệ nhật bản
Đồng franc Djibouti chuộc lại Đồng Peso Colombia
Đại tá Salvador chuộc lại Đảo Man bảng Anh
Đô la Brunei chuộc lại đồng franc Thụy Sĩ
Peso Argentina chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Franc Comorian chuộc lại Balboa Panama
tonga pa'anga chuộc lại Shekel mới của Israel
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.