1000 Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất chuộc lại bảng lebanon tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AED sang LBP theo tỷ giá thực tế
د.إ1.000 AED = ل.ل.24380.94720 LBP
03:14 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtchuộc lạibảng lebanonBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 24,380.94720 LBP |
5 AED | 121,904.73600 LBP |
10 AED | 243,809.47200 LBP |
20 AED | 487,618.94400 LBP |
50 AED | 1,219,047.36000 LBP |
100 AED | 2,438,094.72000 LBP |
250 AED | 6,095,236.80000 LBP |
500 AED | 12,190,473.60000 LBP |
1000 AED | 24,380,947.20000 LBP |
2000 AED | 48,761,894.40000 LBP |
5000 AED | 121,904,736.00000 LBP |
10000 AED | 243,809,472.00000 LBP |
bảng lebanonchuộc lạiDirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhấtBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AED | 0.00004 LBP |
5 AED | 0.00021 LBP |
10 AED | 0.00041 LBP |
20 AED | 0.00082 LBP |
50 AED | 0.00205 LBP |
100 AED | 0.00410 LBP |
250 AED | 0.01025 LBP |
500 AED | 0.02051 LBP |
1000 AED | 0.04102 LBP |
2000 AED | 0.08203 LBP |
5000 AED | 0.20508 LBP |
10000 AED | 0.41016 LBP |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
kịch Armenia chuộc lại Đô la Guyana
bảng Guernsey chuộc lại Đô la Liberia
Jersey Pound chuộc lại Dirham Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
Guilder Antilles của Hà Lan chuộc lại đồng naira của Nigeria
Đô la Bermuda chuộc lại Franc Thái Bình Dương
Tenge Kazakhstan chuộc lại Manat Turkmenistan
Manat của Azerbaijan chuộc lại Peso Argentina
Peso Argentina chuộc lại Rafia Maldives
Riel Campuchia chuộc lại thắng
đồng naira của Nigeria chuộc lại Shilling Kenya
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.