1000 Manat của Azerbaijan chuộc lại Peso Argentina tỷ giá hối đoái
Quy đổi từ AZN sang ARS theo tỷ giá thực tế
man.1.000 AZN = $784.40596 ARS
17:30 UTCtỷ giá giữa thị trường
Công cụ chuyển đổi tiền tệ cung cấp thông tin tỷ giá hối đoái và tin tức mới nhất và không phải là một nền tảng giao dịch tiền tệ. Mọi thông tin hiển thị ở đây không phải là lời khuyên tài chính.
Manat của Azerbaijanchuộc lạiPeso ArgentinaBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 784.40596 ARS |
5 AZN | 3,922.02980 ARS |
10 AZN | 7,844.05960 ARS |
20 AZN | 15,688.11920 ARS |
50 AZN | 39,220.29800 ARS |
100 AZN | 78,440.59600 ARS |
250 AZN | 196,101.49000 ARS |
500 AZN | 392,202.98000 ARS |
1000 AZN | 784,405.96000 ARS |
2000 AZN | 1,568,811.92000 ARS |
5000 AZN | 3,922,029.80000 ARS |
10000 AZN | 7,844,059.60000 ARS |
Peso Argentinachuộc lạiManat của AzerbaijanBảng chuyển đổi tỷ giá hối đoái | |
---|---|
1 AZN | 0.00127 ARS |
5 AZN | 0.00637 ARS |
10 AZN | 0.01275 ARS |
20 AZN | 0.02550 ARS |
50 AZN | 0.06374 ARS |
100 AZN | 0.12749 ARS |
250 AZN | 0.31871 ARS |
500 AZN | 0.63743 ARS |
1000 AZN | 1.27485 ARS |
2000 AZN | 2.54970 ARS |
5000 AZN | 6.37425 ARS |
10000 AZN | 12.74850 ARS |
Trao đổi tiền tệ phổ biến
lira Thổ Nhĩ Kỳ chuộc lại Lempira Honduras
Peso Argentina chuộc lại Florin Aruba
Leu Moldova chuộc lại Shilling Kenya
Córdoba, Nicaragua chuộc lại bảng lebanon
Metical Mozambique chuộc lại đồng rupee Mauritius
Shilling Uganda chuộc lại Nhãn hiệu mui trần Bosnia và Herzegovina
Đô la Trinidad và Tobago chuộc lại Krone Na Uy
Riel Campuchia chuộc lại đô la Úc
Tenge Kazakhstan chuộc lại Dalasi, Gambia
krona Iceland chuộc lại Ringgit Malaysia
FAQ
Tỷ giá hối đoái công bằng duy nhất: tỷ giá trung bình trên thị trường

Tỷ giá hối đoái không cần phải phức tạp. Trên thực tế, bạn chỉ cần quan tâm đến một điều: tỷ giá trung bình trên thị trường.
Các ngân hàng và các nhà cung cấp khác đặt ra tỷ giá riêng của họ nên không có tỷ giá hối đoái thống nhất. Nhưng trên thực tế, có một mức lãi suất “thật”. Nó được gọi là tỷ giá giữa thị trường.
Nói chung, các chủ ngân hàng sẵn sàng trả một mức giá nhất định cho một loại tiền nhất định và sẵn sàng bán loại tiền đó với một mức giá nhất định. Điểm giữa của các mức giá này là tỷ giá giữa thị trường. Vì đây là tỷ giá do thị trường quy định một cách tự nhiên nên nó là tỷ giá “trung thực” và công bằng nhất.